ăn câu

Không tìm thấy từ "ăn câu"

Found in Việt - Anh

Definition Verb (colloquial) : To take the bait / to fall for it : To be deceived, tricked, or successfully persuaded by someone's scheme, lie, or flattery. To achieve a desired result / to obtain satisfaction : To successfully get the outcome one wanted, often through persuasion or cunning. Usage Examples Verb : Tôi nói dối và nó đã ăn câu ngay. (I lied and he fell for it immediately.) Chiến d...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ (thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, đôi khi mang sắc thái hài hước hoặc mỉa mai): - Đạt được kết quả tốt, thành công, hoặc có được điều mình mong muốn : "ăn câu" diễn tả việc một người hoặc một kế hoạch đạt được mục tiêu một cách thuận lợi, thường là bất ngờ hoặc ngoài mong đợi. - Nhận được sự hài lòng, thỏa mãn : Trong một số ngữ cảnh, "ăn câu" còn chỉ việc có được cảm giá...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe (familier, vulgaire) : Obtenir un résultat favorable, réussir : "ăn câu" décrit le fait de parvenir à un bon résultat, souvent de manière inattendue ou chanceuse, en particulier dans un contexte de compétition ou de pari. Être satisfait, comblé : peut signifier obtenir une satisfaction, souvent matérielle ou liée à un désir. Exemples d'utilisation Verbe : Đội bóng dưới cơ nhưng...

See full definition →